知觉
tri giác
- zhījuéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 知覺tri giác; cảm giác, ý thức例: 病人渐渐恢复了知觉。 – Bệnh nhân dần dần hồi phục tri giác.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
知
zhī
tri
矢 mũi tên + 口
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 智 | zhì trí | trí lực, trí thông minh Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 日 mặt trời, thời gian | 智力 zhìlì · trí lực, trí thông minh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痴 | chī si | đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 疒 bệnh | 痴呆 chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 知觉
觉
jué
giác
giấc ngủ
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搅 | jiǎo giảo | khuấy; trộn; quấy rầy | 打搅 dǎjiǎo · làm phiền; quấy rầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 知觉
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 直觉 | zhíjué trực giác | trực giác | HSK7-9 |