畏惧

uý cụ
  1. wèijùHSK7–9động từphồn thể 畏懼
    sợ hãi; e sợ
    例: 面对困难,他毫不畏惧。 – Đối mặt với khó khăn, anh ấy không hề sợ hãi.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

wèi
uý
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
喂wèi
vị
alo喂养
wèiyǎng · cho ăn; nuôi nấng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 畏惧
jù
cụ
忄 tim, tình cảm + 具
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
具jù
cụ
công cụ工具
gōngjù · công cụ
Đồng thanh bàng
同声旁
俱jù
câu
câu lạc bộ
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người
俱乐部
jùlèbù · câu lạc bộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 畏惧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.