球拍
cầu phách
- qiúpāiHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từvợt (bóng)例: 抱歉,这是我的球拍。 – Xin lỗi, đây là vợt của tôi.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
球
qiú
cầu
quả bóng; bóng
王 ngọc, đá quý + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 求 | qiú cầu | cầu xin; nhờ; tìm kiếm | 请求 qǐngqiú · thỉnh cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 救 | jiù cứu | cứu Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 攵 đánh, hành động | 救灾 jiùzāi · cứu trợ thiên tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 球拍
拍
pāi
phách
vỗ, chụp (ảnh)
扌 tay, động tác tay + 白
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怕 | pà phạ | sợ; e ngại Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怕 kěpà · đáng sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迫 | pò bách | bị ép, buộc phải Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 被迫 bèipò · bị ép, buộc phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泉 | quán tuyền | suối, mạch nước Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 水 nước | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魄 | pò phách | thể chất; thể lực; vóc người Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 鬼 ma quỷ | 体魄 tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泊 | bó bạc | lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 漂泊 piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粕 | pò phách | cặn bã; phần dở, lạc hậu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 米 gạo | 糟粕 zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伯 | bó bá | bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 伯伯 bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柏 | bǎi bách | cây bách Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 柏树 bǎishù · cây bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舶 | bó bạc | tàu thuyền Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền | 船舶 chuánbó · tàu thuyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帕 | pà phách | khăn tay; khăn mùi soa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 巾 khăn, vải | 手帕 shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 球拍
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.