汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

牵挂

khiên quải
  1. qiānguàHSK7–9động từphồn thể 牽掛
    lo nghĩ; nhớ mong; canh cánh trong lòng
    例: 一个人在外,最牵挂的就是家里的父母。 – Một mình xa nhà, điều canh cánh nhất là bố mẹ ở quê.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

牵

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 牵挂
挂
guà
quải
treo, ngắt điện thoại
扌 tay, động tác tay + 圭
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
封fēng
phong
lá, bức (lượng từ cho thư)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 寸 tấc, tay
信封
xìnfēng · phong bì
Đồng thanh bàng
同声旁
鞋xié
hài
giày
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 革 da thuộc
球鞋
qiúxié · giày thể thao
Đồng thanh bàng
同声旁
佳jiā
giai
tốt nhất; tối ưu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
最佳
zuìjiā · tốt nhất; tối ưu
Đồng thanh bàng
同声旁
娃wá
oa
em bé; búp bê
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ
娃娃
wáwa · em bé; búp bê
Đồng thanh bàng
同声旁
哇wa
oa
trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
哇
wa · trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
Đồng thanh bàng
同声旁
蛙wā
oa
con ếch
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 虫 sâu bọ
青蛙
qīngwā · con ếch
Đồng thanh bàng
同声旁
卦guà
quái
bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 卜
八卦
bāguà · bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
Đồng thanh bàng
同声旁
闺guī
khuê
con gái (khẩu ngữ); cô gái
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 门 cửa
闺女
guīnü · con gái (khẩu ngữ); cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
桂guì
quế
hoa quế
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
桂花
guìhuā · hoa quế
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 牵挂

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác