照例
chiếu lệ
- zhàolìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từtheo lệ thường; như thường lệ例: 吃完晚饭,爷爷照例出去散步。 – Ăn tối xong, ông nội như thường lệ ra ngoài đi dạo.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
照
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 照例
例
lì
lệ
亻 người + 列
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烈 | liè liệt | mãnh liệt, mạnh mẽ Hình bàng: 亻 người ≠ 灬 lửa | 强烈 qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 列 | liè liệt | xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ) Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 列车 lièchē · tàu hỏa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裂 | liè liệt | nứt; vỡ; rạn Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần | 分裂 fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咧 | liē liệt | toét miệng; nhe răng (cười) Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咧嘴 liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 照例
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.