漆黑
tất hắc
- qīhēiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từtối đen như mực例: 停电了,屋子里一片漆黑。 – Mất điện rồi, trong nhà tối đen như mực.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
漆
qī
tất
sơn; sơn mài; sơn (đồ đạc, tường)
氵 nước + 桼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 膝 | xī tất | đầu gối Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膝盖 xīgài · đầu gối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 漆黑
黑
hēi
hắc
đen
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 墨 | mò mặc | mực (mực Tàu); thỏi mực | 墨水 mòshuǐ · mực; (bóng) chữ nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘿 | hēi hắc | này!; ê!; (cảm thán) chà | 嘿 hēi · này!; ê!; (cảm thán) chà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 漆黑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.