渔民
ngư dân
- yúmínHSK7–9danh từphồn thể 漁民ngư dân例: 天还没亮,渔民们就出海打鱼了。 – Trời còn chưa sáng, ngư dân đã ra khơi đánh cá.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
渔
yú
ngư
氵 nước + 鱼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 鱼 | yú ngư | cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 渔民
民
mín
dân
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 眠 | mián miên | giấc ngủ | 睡眠 shuìmián · giấc ngủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 渔民
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.