渊源
uyên nguyên
- yuānyuánHSK7–9danh từphồn thể 淵源nguồn gốc; mối liên hệ sâu xa例: 这两种文化之间有着很深的历史渊源。 – Giữa hai nền văn hóa này có mối quan hệ lịch sử sâu xa.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
渊
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 渊源
源
yuán
nguyên
氵 nước + 原
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 原 | yuán nguyên | nguyên; vốn; cũ, trước đây | 原来 yuánlái · hóa ra, vốn, cũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愿 | yuàn nguyện | mong, chúc; bằng lòng, muốn Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愿意 yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 渊源
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 远远 | yuǎnyuǎn viễn viễn | xa xa; từ xa; (hơn, kém) rất nhiều | HSK6 |