深邃
thâm thuý
- shēnsuìHSK7–9tính từsâu thẳm; thâm thúy例: 她有一双深邃的大眼睛。 – Cô ấy có một đôi mắt to sâu thẳm.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
深
shēn
thâm
sâu
氵 nước + 罙
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 探 | tàn thám | dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người) Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 探索 tànsuǒ · tìm tòi; khám phá; thăm dò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 深邃
邃
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 深邃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.