深受
thâm thụ
- shēnshòuHSK7–9động từchịu (ảnh hưởng) sâu sắc; rất được (yêu thích)例: 这些话使我深受触动。 – Những lời này khiến tôi vô cùng xúc động.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
深
shēn
thâm
sâu
氵 nước + 罙
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 探 | tàn thám | dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người) Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 探索 tànsuǒ · tìm tòi; khám phá; thăm dò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 深受
受
shòu
thụ
nhận, được; chịu, bị
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 授 | shòu thụ | giáo sư | 教授 jiàoshòu · giáo sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 深受
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 伸手 | shēnshǒu thân thủ | đưa tay; chìa tay (xin xỏ) | HSK7-9 |