淀粉
điến phấn
- diànfěnHSK7–9danh từphồn thể 澱粉tinh bột例: 土豆里含有大量的淀粉。 – Khoai tây chứa nhiều tinh bột.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
淀
diàn
điến
氵 nước + 定
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 定 | dìng định | định, quyết định; đặt (trước) | 一定 yīdìng · nhất định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绽 | zhàn trán | nở rộ; bừng nở Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 绽放 zhànfàng · nở rộ; bừng nở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淀粉
粉
fěn
phấn
bột; phấn; (màu) hồng
米 gạo + 分
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 分 | fēn phân | phút, phân Hình bàng: 米 gạo ≠ 刀 dao | 部分 bùfen · bộ phận, phần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纷 | fēn phân | lũ lượt Hình bàng: 米 gạo ≠ 纟 tơ, sợi | 纷纷 fēnfēn · lũ lượt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盆 | pén bồn | chậu Hình bàng: 米 gạo ≠ 皿 đồ đựng | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扮 | bàn bạn | hóa trang; đóng vai; giả làm Hình bàng: 米 gạo ≠ 扌 tay, động tác tay | 扮演 bànyǎn · đóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贫 | pín bần | nghèo khó; bần cùng Hình bàng: 米 gạo ≠ 贝 tiền, của cải | 贫困 pínkùn · nghèo khó; bần cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盼 | pàn phán | mong; trông mong; mong mỏi Hình bàng: 米 gạo ≠ 目 mắt | 盼望 pànwàng · mong chờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氛 | fēn phân | không khí (cuộc họp, buổi tiệc) Hình bàng: 米 gạo ≠ 气 hơi | 气氛 qìfēn · không khí (cuộc họp, buổi tiệc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岔 | chà xá | ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót Hình bàng: 米 gạo ≠ 山 núi | 打岔 dǎchà · ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颁 | bān ban | ban hành Hình bàng: 米 gạo ≠ 页 đầu | 颁布 bānbù · ban hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芬 | fēn phân | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 米 gạo ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吩 | fēn phân | dặn dò; sai bảo Hình bàng: 米 gạo ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吩咐 fēnfù · dặn dò; sai bảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淀粉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.