测验
trắc nghiệm
- cèyànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 測驗kiểm tra; bài kiểm tra; trắc nghiệm例: 测验的结果让我很惊讶。 – Kết quả bài kiểm tra khiến tôi rất bất ngờ.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
测
cè
trắc
đo; kiểm tra; đoán
氵 nước + 则
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Hình bàng: 氵 nước ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侧 | cè trắc | bên; phía bên; nghiêng (sang bên) Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 两侧 liǎngcè · hai bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 测验
验
yàn
nghiệm
kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm
马 ngựa + 佥
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 检 | jiǎn kiểm | kiểm tra Hình bàng: 马 ngựa ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脸 | liǎn liễn | mặt Hình bàng: 马 ngựa ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 险 | xiǎn hiểm | nguy hiểm; hiểm trở Hình bàng: 马 ngựa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 保险 bǎoxiǎn · bảo hiểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 签 | qiān thiêm | ký (tên) Hình bàng: 马 ngựa ≠ ⺮ tre | 签订 qiāndìng · ký kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt Hình bàng: 马 ngựa ≠ 扌 tay, động tác tay | 捡 jiǎn · nhặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剑 | jiàn kiếm | kiếm; gươm Hình bàng: 马 ngựa ≠ 刂 dao, cắt | 刻舟求剑 kèzhōu-qiújiàn · khắc thuyền tìm gươm; (bóng) cứng nhắc, không biết linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俭 | jiǎn kiệm | cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người | 勤俭 qínjiǎn · cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敛 | liǎn liễm | kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se Hình bàng: 马 ngựa ≠ 攵 đánh, hành động | 收敛 shōuliǎn · kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 测验
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.