测算
trắc toán
- cèsuànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 測算đo đạc tính toán; ước tính例: 据专家测算,这个项目需要三年才能完成。 – Theo ước tính của chuyên gia, dự án này cần ba năm mới hoàn thành.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
测
cè
trắc
đo; kiểm tra; đoán
氵 nước + 则
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Hình bàng: 氵 nước ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侧 | cè trắc | bên; phía bên; nghiêng (sang bên) Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 两侧 liǎngcè · hai bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 测算
算
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 测算
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.