水槽
thuỷ tào
- shuǐcáoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từbồn rửa; chậu rửa; máng nước例: 吃完饭,他把碗都放进了水槽。 – Ăn xong, anh ấy cho hết bát vào bồn rửa.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
水
shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冰 | bīng băng | băng, nước đá | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尿 | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu | 糖尿病 tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 水槽
槽
cáo
tào
máng (ăn); rãnh
木 cây, gỗ + 曹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 糟 | zāo táo | tệ, hỏng, gay go Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 米 gạo | 糟糕 zāogāo · tồi tệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遭 | zāo tao | bị; gặp phải (điều không hay) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 遭到 zāodào · bị; gặp phải (điều không hay) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘈 | cáo tào | ồn ào; ầm ĩ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘈杂 cáozá · ồn ào; ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 水槽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.