气流

khí lưu
  1. qìliúHSK7–9danh từphồn thể 氣流
    luồng khí; dòng không khí
    例: 飞机遇到强气流,颠簸得很厉害。 – Máy bay gặp luồng khí mạnh, rung lắc rất dữ dội.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
汽qì
khí
ô tô; xe hơi汽车
qìchē · ô tô; xe hơi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 气流
liú
lưu
chảy
氵 nước + 㐬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
梳shū
sơ
chải (tóc)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
梳理
shūlǐ · chải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 气流

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.