民营
dân doanh
- mínyíngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 民營tư nhân; dân doanh例: 他在一家民营企业工作。 – Anh ấy làm việc ở một doanh nghiệp tư nhân.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
民
mín
dân
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 眠 | mián miên | giấc ngủ | 睡眠 shuìmián · giấc ngủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 民营
营
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 民营
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.