HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

毕竟

tất cánh
  1. bìjìngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 畢竟
    rốt cuộc; dù sao thì, suy cho cùng
    例: 别怪他了,他毕竟还是个孩子。 – Đừng trách nó nữa, dù sao nó vẫn còn là một đứa trẻ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

毕

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 毕竟
竟
jìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc
音 âm thanh + 儿
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
境jìng
cảnh
môi trường
Hình bàng: 音 âm thanh ≠ 土 đất
环境
huánjìng · môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
镜jìng
kính
ống kính; cảnh quay
Hình bàng: 音 âm thanh ≠ 钅 kim loại
镜头
jìngtóu · ống kính; cảnh quay
Đồng thanh bàng
同声旁
竞jìng
cạnh
thi đua, thi; cuộc thi竞赛
jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi
Chữ hình cận
形近字
👀 竟 / 竞: 竟 (究竟, 竟然): giữa có 日. 竞 (竞争, 竞赛): dưới là 兄 – anh em thi đua.
Trong từ 毕竟

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác