HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

正视

chính thị
  1. zhèngshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 正視
    nhìn thẳng vào; đối diện nghiêm túc
    例: 我们要正视自己的缺点,并努力改正。 – Chúng ta phải nhìn thẳng vào khuyết điểm của mình và cố gắng sửa chữa.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

正
zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
止 dừng + 一
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
证zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 讠 lời nói
保证
bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan
Đồng thanh bàng
同声旁
征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
Hình bàng: 止 dừng ≠ 彳 bước đi
特征
tèzhēng · đặc trưng
Đồng thanh bàng
同声旁
政zhèng
chính
chính phủ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 攵 đánh, hành động
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Đồng thanh bàng
同声旁
症zhèng
chứng
triệu chứng
Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 正视
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 正视

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

正是zhèngshì
chính thị
chính làHSK2
正式zhèngshì
chính thức
chính thứcHSK3

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

证实zhèngshí
chứng thực
chứng thực, xác nhậnHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác