宽
khoan
- kuānHSK4tính từphồn thể 寬rộng例: 这条裙子很宽。 – Chiếc váy này rất rộng.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宽
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 宽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 款 | kuǎn khoản | mẫu, kiểu (sản phẩm); khoản (tiền) | HSK6 |