最终
tối chung
- zuìzhōngHSK6danh từphồn thể 最終cuối cùng; sau cùng例: 他最终达成了他的目标。 – Cuối cùng anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
最
zuì
tối
nhất (so sánh nhất)
曰 nói rằng + 取
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 取 | qǔ thủ | lấy Hình bàng: 曰 nói rằng ≠ 又 tay | 取得 qǔdé · đạt được; giành được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Hình bàng: 曰 nói rằng ≠ 走 chạy, đi | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娶 | qǔ thủ | lấy (vợ) Hình bàng: 曰 nói rằng ≠ 女 phụ nữ | 娶 qǔ · lấy (vợ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 最终
终
zhōng
chung
纟 tơ, sợi + 冬
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 囗 vây quanh | 地图 dìtú · bản đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冬 | dōng đông | mùa đông Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm | 冬天 dōngtiān · mùa đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疼 | téng đằng | đau Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 疒 bệnh | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 最终
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.