暗杀

ám sát
  1. ànshāHSK7–9động từphồn thể 暗殺
    ám sát
    例: 这部历史小说讲述了一起未遂的暗杀事件。 – Cuốn tiểu thuyết lịch sử này kể về một vụ ám sát bất thành.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

àn
ám
tối, âm u, không sáng
日 mặt trời, thời gian + 音
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
音yīn
âm
cách đọc; âm đọc (của chữ)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 立 đứng
读音
dúyīn · cách đọc; âm đọc (của chữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
意yì
ý
cố ý
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
故意
gùyì · cố ý
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 暗杀
shā
sát
giết
乂 + 朩
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
刹chàn
sát
khoảnh khắc; chớp mắt
Hình bàng: 乂 ≠ 刂 dao, cắt
刹那
chànà · khoảnh khắc; chớp mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 暗杀

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.