旅馆
lữ quán
- lǚguǎnHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 旅館nhà nghỉ, khách sạn例: 我看见他从旅馆出来。 – Tôi thấy anh ấy đi ra từ nhà nghỉ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旅
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 旅馆
馆
guǎn
quán
饣 ăn uống + 官
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 管 | guǎn quản | quản lý, trông nom; can thiệp, để ý Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ ⺮ tre | 管理 guǎnlǐ · quản lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 官 | guān quan | quan Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 宀 mái nhà | 法官 fǎguān · thẩm phán, quan tòa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棺 | guān quan | quan tài; áo quan Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ | 棺材 guāncai · quan tài; áo quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 旅馆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.