新郎
tân lang
- xīnlángHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từchú rể例: 婚礼上,新郎紧张得说不出话来。 – Trong đám cưới, chú rể hồi hộp đến mức không nói nên lời.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
新
xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亲 | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng | 父亲 fùqīn · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 薪 | xīn tân | tiền lương Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây | 薪水 xīnshui · tiền lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 新郎
郎
láng
lang
kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 廊 | láng lang | hành lang | 走廊 zǒuláng · hành lang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 新郎
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.