新兴

tân hứng
  1. xīnxīngHSK6tính từphồn thể 新興
    mới nổi; mới phát triển
    例: 人工智能是一个新兴行业。 – Trí tuệ nhân tạo là một ngành mới nổi.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
亲qīn
thân
thân, ruột thịt; thân thiết
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng
父亲
fùqīn · bố
Đồng thanh bàng
同声旁
薪xīn
tân
tiền lương
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây
薪水
xīnshui · tiền lương
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 新兴
xīng
hứng
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
誉yù
dự
danh dự; danh tiếng名誉
míngyù · danh dự; danh tiếng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 新兴

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

新型xīnxíng
tân hình
kiểu mới, loại mớiHSK4