收藏

thu tàng
  1. shōucángHSK6động từ
    sưu tầm; cất giữ
    例: 我爷爷喜欢收藏古书。 – Ông tôi thích sưu tầm sách cổ.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shōu
thu
nhận
攵 đánh, hành động + 丩
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
叫jiào
giao
gọi, tên gọi
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn
叫作
jiàozuò · gọi là; được gọi là
Đồng thanh bàng
同声旁
纠jiū
củ
tranh chấp; xích mích
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi
纠纷
jiūfēn · tranh chấp; xích mích
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 收藏

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 收藏

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.