汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

摄像头

nhiếp tượng đầu
  1. shèxiàngtóuHSK6danh từphồn thể 攝像頭
    camera; webcam
    例: 电脑上的摄像头坏了,不能开视频会议。 – Camera trên máy tính hỏng rồi, không họp trực tuyến được.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

摄
shè
nhiếp
扌 tay, động tác tay + 聂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
慑shè
nhiếp
răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm
威慑
wēishè · răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 摄像头
像
xiàng
tượng
giống
亻 người + 象
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
象xiàng
tượng
đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái)对象
duìxiàng · đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái)
Đồng thanh bàng
同声旁
橡xiàng
tượng
cao su
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
橡胶
xiàngjiāo · cao su
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 摄像头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
实shí
thực
thực tế
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà
实际
shíjì · thực tế
Đồng thanh bàng
同声旁
买mǎi
mãi
mua购买
gòumǎi · mua
Chữ hình cận
形近字
卖mài
mại
bán外卖
wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
Chữ hình cận
形近字
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 摄像头

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác