摄像头
nhiếp tượng đầu
- shèxiàngtóuHSK6danh từphồn thể 攝像頭camera; webcam例: 电脑上的摄像头坏了,不能开视频会议。 – Camera trên máy tính hỏng rồi, không họp trực tuyến được.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摄
shè
nhiếp
扌 tay, động tác tay + 聂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慑 | shè nhiếp | răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 威慑 wēishè · răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摄像头
像
xiàng
tượng
giống
亻 người + 象
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 象 | xiàng tượng | đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | 对象 duìxiàng · đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橡 | xiàng tượng | cao su Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 橡胶 xiàngjiāo · cao su | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 摄像头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 摄像头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.