按键
án kiện
- ànjiànHSK7–9danh từphồn thể 按鍵phím; nút bấm (trên thiết bị)例: 这款手机的按键太小,老人用起来不方便。 – Phím của chiếc điện thoại này quá nhỏ, người già dùng không tiện.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
按
àn
án
ấn, bấm; theo, dựa theo
扌 tay, động tác tay + 安
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 案 | àn án | đáp án Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 答案 dá'àn · đáp án | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 按键
键
jiàn
kiện
phím (đàn, bàn phím)
钅 kim loại + 建
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 健 | jiàn kiện | khỏe mạnh Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 亻 người | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 建 | jiàn kiến | xây, xây dựng; lập Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 廴 bước dài | 建成 jiànchéng · xây xong, xây dựng xong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 按键
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 案件 | ànjiàn án kiện | vụ án | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 安检 | ānjiǎn an kiểm | kiểm tra an ninh; soi chiếu an ninh | HSK6 |