报酬
báo thù
- bàochouHSK7–9danh từphồn thể 報酬thù lao; tiền công例: 我们做这事没有额外报酬。 – Chúng tôi làm việc này không có thù lao thêm.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
报
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 报酬
酬
chou
thù
酉 rượu + 州
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洲 | zhōu châu | châu Á Hình bàng: 酉 rượu ≠ 氵 nước | 亚洲 Yàzhōu · châu Á | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 州 | zhōu châu | bang; châu (đơn vị hành chính) | 州 zhōu · bang; châu (đơn vị hành chính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 报酬
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 报仇 | bàochóu báo thù | báo thù; trả thù | HSK7-9 |