报亭
báo đình
- bàotíngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 報亭sạp báo; ki-ốt bán báo例: 以前街头到处都有报亭,现在越来越少了。 – Trước đây đầu phố đâu đâu cũng có sạp báo, giờ thì ngày càng ít.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
报
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 报亭
亭
tíng
đình
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 停 | tíng đình | dừng | 停车 tíngchē · đỗ xe; dừng xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 报亭
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.