扎根
trát căn
- zhāgēnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)bén rễ; cắm rễ (lâu dài ở đâu)例: 他大学毕业后选择扎根农村,当了一名乡村教师。 – Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy chọn cắm rễ ở nông thôn, làm giáo viên làng.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扎
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 扎根
根
gēn
căn
lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
木 cây, gỗ + 艮
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 很 | hěn rất | rất Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 彳 bước đi | 很难说 hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眼 | yǎn nhãn | mắt; (lượng từ) cái nhìn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 银 | yín ngân | bạc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 钅 kim loại | 银行 yínháng · ngân hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 退 | tuì thoái | lùi; trả lại; rút khỏi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 退出 tuìchū · rút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 期限 qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恨 | hèn hận | hận Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 忄 tim, tình cảm | 仇恨 chóuhèn · thù hận; căm thù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狠 | hěn ngận | độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 犭 thú vật | 凶狠 xiōnghěn · hung dữ; hằn học, dữ dằn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恳 | kěn khẩn | khẩn thiết; tha thiết Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恳切 kěnqiè · khẩn thiết; tha thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痕 | hén ngân | dấu vết; vết tích Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 疒 bệnh | 痕迹 hénjì · dấu vết; vết tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垦 | kěn khẩn | khai khẩn; khai hoang Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất | 开垦 kāikěn · khai khẩn; khai hoang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扎根
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.