懒惰
lãn đoạ
- lǎnduòHSK7–9tính từphồn thể 懶惰lười biếng; lười nhác例: 他是个懒惰的学生。 – Cậu ta là một học sinh lười biếng.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
懒
lǎn
lãn
lười biếng
忄 tim, tình cảm + 赖
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赖 | lài lại | ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 束 | 依赖 yīlài · dựa dẫm; phụ thuộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 懒惰
惰
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 懒惰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.