慌乱
hoảng loạn
- huāngluànHSK7–9tính từphồn thể 慌亂hoảng loạn; rối loạn, cuống cuồng例: 听到火警声,他慌乱地跑出了房间。 – Nghe tiếng chuông báo cháy, anh ta cuống cuồng chạy ra khỏi phòng.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
慌
huāng
hoảng
hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá
忄 tim, tình cảm + 荒
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 荒 | huāng hoang | bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề) | 荒唐 huāngtáng · hoang đường; vô lý; lố bịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谎 | huǎng hoang | lời nói dối Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 谎话 huǎnghuà · lời nói dối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 慌乱
乱
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 慌乱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.