HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

悲剧

bi kịch
  1. bēijùHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 悲劇
    bi kịch
    例: 这部电影是一个爱情悲剧。 – Bộ phim này là một bi kịch tình yêu.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

悲

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 悲剧
剧
jù
kịch
kịch; vở kịch; phim truyền hình
刂 dao, cắt + 居
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
据jù
cứ
theo; căn cứ vào
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
据说
jùshuō · nghe nói, nghe đồn
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
锯jù
cưa
cái cưa; cưa
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 钅 kim loại
锯
jù · cái cưa; cưa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 悲剧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác