总量
tổng lượng
- zǒngliàngHSK6danh từphồn thể 總量tổng lượng; tổng số例: 今年的粮食总量比去年多。 – Tổng sản lượng lương thực năm nay nhiều hơn năm ngoái.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
总
zǒng
tổng
luôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 聪 | cōng thông | thông minh | 聪明 cōngmíng · thông minh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 总量
量
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 总量
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.