HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

总计

tổng kế
  1. zǒngjìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 總計
    tổng cộng; tính gộp lại
    例: 这次活动总计有五百多人参加。 – Hoạt động lần này tổng cộng có hơn năm trăm người tham gia.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

总
zǒng
tổng
luôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
聪cōng
thông
thông minh聪明
cōngmíng · thông minh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 总计
计

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 总计

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

踪迹zōngjì
tung tích
dấu vết; tung tíchHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác