总计
tổng kế
- zǒngjìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 總計tổng cộng; tính gộp lại例: 这次活动总计有五百多人参加。 – Hoạt động lần này tổng cộng có hơn năm trăm người tham gia.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
总
zǒng
tổng
luôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 聪 | cōng thông | thông minh | 聪明 cōngmíng · thông minh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 总计
计
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 总计
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 踪迹 | zōngjì tung tích | dấu vết; tung tích | HSK7-9 |