怪异
quái dị
- guàiyìHSK7–9tính từphồn thể 怪異quái dị; kỳ quái例: 半夜里,楼上传来一阵怪异的声音。 – Nửa đêm, trên lầu vọng xuống một tràng âm thanh kỳ quái.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
怪
guài
quái
lạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ)
忄 tim, tình cảm + 圣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 圣 | shèng thánh | lễ Giáng sinh; Noel Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất | 圣诞节 Shèngdàn Jié · lễ Giáng sinh; Noel | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 怪异
异
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 怪异
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.