怨言
oán ngôn
- yuànyánHSK7–9danh từlời oán trách; lời phàn nàn例: 工作再辛苦,他也从来没有一句怨言。 – Công việc dù vất vả đến đâu, anh ấy cũng chưa từng có một lời phàn nàn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
怨
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 怨言
言
yán
ngôn
7 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 信 | xìn tín | thư, tin tưởng | 短信 duǎnxìn · tin nhắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 怨言
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.