念头
niệm đầu
- niàntouHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 念頭ý nghĩ; ý định例: 他心里突然冒出一个辞职的念头。 – Trong lòng anh ấy bỗng nảy ra ý định nghỉ việc.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
念
niàn
niệm
đọc (thành tiếng); học
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 今
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 今 | jīn kim | năm nay | 今年 jīnnián · năm nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 含 | hán hàm | ngậm; chứa Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 包含 bāohán · bao hàm, chứa đựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吟 | yín ngâm | rên rỉ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贪 | tān tham | tham; ham, mê (thứ gì) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 贝 tiền, của cải | 贪吃 tānchī · tham ăn; háu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 念头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 念头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.