忌口
kỵ khẩu
- jìkǒuHSK7–9kiêng ăn; ăn kiêng (khi ốm)例: 医生说他病好之前要忌口,不能吃辣的。 – Bác sĩ nói trước khi khỏi bệnh anh ấy phải kiêng ăn, không được ăn cay.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忌
jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 己
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 讠 lời nói | 记得 jìde · nhớ, nhớ đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 己 | jǐ kỷ | bản thân | 自己 zìjǐ · bản thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 改 | gǎi cải | sửa; thay đổi Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 攵 đánh, hành động | 改变 gǎibiàn · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纪 | jì kỷ | kỷ lục Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 纟 tơ, sợi | 纪录 jìlù · kỷ lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 配 | pèi phối | kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 酉 rượu | 分配 fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岂 | qǐ khởi | lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 山 núi | 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忌口
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 忌口
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.