HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

开学

khai học
  1. kāixuéHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)phồn thể 開學
    khai giảng; vào năm học mới
    例: 很快又要开学了。 – Sắp đến ngày khai giảng rồi.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

开
kāi
khai
mở, khởi động
廾 + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
形xíng
hình
hình; hình dạng
Hình bàng: 廾 ≠ 彡 lông, vằn
形成
xíngchéng · hình thành
Đồng thanh bàng
同声旁
研yán
nghiên
nghiên cứu
Hình bàng: 廾 ≠ 石 đá
研究
yánjiū · nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
刑xíng
hình
hình sự
Hình bàng: 廾 ≠ 刂 dao, cắt
刑事
xíngshì · hình sự
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 开学
学

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 开学

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác