庸俗
dung tục
- yōngsúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từtầm thường; dung tục, thô thiển例: 这部电视剧情节庸俗,没什么意思。 – Bộ phim truyền hình này tình tiết dung tục, chẳng có gì hay.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
庸
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 庸俗
俗
sú
tục
tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục
亻 người + 谷
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 容 | róng dung | nội dung Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà | 内容 nèiróng · nội dung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谷 | gǔ cốc | thung lũng | 山谷 shāngǔ · thung lũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欲 | yù dục | cảm giác thèm ăn; khẩu vị Hình bàng: 亻 người ≠ 欠 há miệng, thiếu | 食欲 shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裕 | yù dụ | dồi dào; dư dả Hình bàng: 亻 người ≠ 衤 áo quần | 充裕 chōngyù · dồi dào; dư dả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浴 | yù dục | tắm gội; (bóng) đắm mình trong Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 沐浴 mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 庸俗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.