度假
độ giả
- dùjiàHSK7–9động từđi nghỉ; nghỉ mát例: 你认为你会到哪儿度假? – Bạn nghĩ mình sẽ đi nghỉ ở đâu?
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
度
dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渡 | dù độ | qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn) | 过渡 guòdù · quá độ; chuyển tiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 度假
假
jiǎ
giả
giả
亻 người + 叚
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 霞 | xiá hà | ráng chiều; mây chiều Hình bàng: 亻 người ≠ 雨 mưa, thời tiết | 晚霞 wǎnxiá · ráng chiều; mây chiều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑕 | xiá hà | tì vết; khuyết điểm nhỏ Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 度假
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 独家 | dújiā độc gia | độc quyền; riêng có (chỉ một nhà có) | HSK7-9 |