常年
thường niên
- chángniánHSK6phó từ / danh từquanh năm; nhiều năm liền例: 这里常年温暖,很适合老人生活。 – Nơi đây quanh năm ấm áp, rất thích hợp cho người già sinh sống.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
常
cháng
thường
thường; hay
龸 + 吊
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嫦 | cháng thường | Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) Hình bàng: 龸 ≠ 女 phụ nữ | 嫦娥 Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 常年
年
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 常年
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.