展望
triển vọng
- zhǎnwàngHSK7–9động từnhìn về phía trước; triển vọng例: 展望未来,我们对这个行业充满信心。 – Nhìn về tương lai, chúng tôi tràn đầy niềm tin vào ngành này.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
展
zhǎn
triển
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辗 | zhǎn triển | trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay | 辗转 zhǎnzhuǎn · trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 展望
望
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 展望
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.