HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

就业

tựu nghiệp
  1. jiùyèHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phồn thể 就業
    có việc làm; việc làm
    例: 大学生就业越来越难了。 – Sinh viên tìm việc làm ngày càng khó.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

就

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 就业
业
yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
显xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻ明显
míngxiǎn · rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
虚xū
hư
trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ虚心
xūxīn · khiêm tốn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 就业

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác