密封
mật phong
- mìfēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từniêm phong; bịt kín; kín (không lọt khí)例: 茶叶要放在密封的罐子里,才不容易受潮。 – Trà phải để trong hũ kín thì mới không dễ bị ẩm.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
密
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 密封
封
fēng
phong
lá, bức (lượng từ cho thư)
寸 tấc, tay + 圭
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 鞋 | xié hài | giày Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 革 da thuộc | 球鞋 qiúxié · giày thể thao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挂 | guà quải | treo, ngắt điện thoại Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 扌 tay, động tác tay | 挂钩 guàgōu · cái móc; (động từ) gắn với, liên kết với | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佳 | jiā giai | tốt nhất; tối ưu Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 亻 người | 最佳 zuìjiā · tốt nhất; tối ưu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娃 | wá oa | em bé; búp bê Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 女 phụ nữ | 娃娃 wáwa · em bé; búp bê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哇 | wa oa | trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哇 wa · trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛙 | wā oa | con ếch Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 虫 sâu bọ | 青蛙 qīngwā · con ếch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卦 | guà quái | bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 卜 | 八卦 bāguà · bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闺 | guī khuê | con gái (khẩu ngữ); cô gái Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 门 cửa | 闺女 guīnü · con gái (khẩu ngữ); cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桂 | guì quế | hoa quế Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 木 cây, gỗ | 桂花 guìhuā · hoa quế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 密封
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 蜜蜂 | mìfēng mật phong | con ong | HSK7-9 |