官兵
quan binh
- guānbīngHSK7–9danh từsĩ quan và binh lính; cán bộ chiến sĩ例: 洪水来临时,部队官兵连夜赶到灾区救援。 – Khi lũ tràn về, cán bộ chiến sĩ quân đội đã đến vùng thiên tai cứu trợ ngay trong đêm.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
官
guān
quan
quan
宀 mái nhà + 㠯
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馆 | guǎn quán | thư viện Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 饣 ăn uống | 图书馆 túshūguǎn · thư viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 管 | guǎn quản | quản lý, trông nom; can thiệp, để ý Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ ⺮ tre | 管理 guǎnlǐ · quản lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棺 | guān quan | quan tài; áo quan Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 棺材 guāncai · quan tài; áo quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 官兵
兵
bīng
binh
lính, binh lính
7 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宾 | bīn tân | khách sạn | 宾馆 bīnguǎn · khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 官兵
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.