HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

学士

học sĩ
  1. xuéshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 學士
    cử nhân; học vị cử nhân
    例: 他在北京大学获得了法学学士学位。 – Anh ấy nhận bằng cử nhân luật tại Đại học Bắc Kinh.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

学

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 学士
士
shì
sĩ
3 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
志zhì
chí
tạp chí杂志
zázhì · tạp chí
Đồng thanh bàng
同声旁
吉jí
cát
may mắn; tốt lành吉利
jílì · may mắn; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
土tǔ
thổ
đất; bụi đất土地
tǔdì · đất đai
Chữ hình cận
形近字
👀 土 / 士: 土: ngang DƯỚI dài (mặt đất rộng). 士: ngang TRÊN dài.
Trong từ 学士

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

学识xuéshí
học thức
học thức; kiến thức học vấnHSK7-9
学时xuéshí
học thời
tiết học, giờ học (đơn vị)HSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác