姥爷
lão gia
- lǎoyeHSK7–9danh từphồn thể 姥爺ông ngoại例: 姥爷退休以后,每天在家种花养鱼。 – Sau khi nghỉ hưu, ngày nào ông ngoại cũng ở nhà trồng hoa nuôi cá.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
姥
lǎo
lão
女 phụ nữ + 老
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo lão | già, cũ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 耂 già | 老人 lǎorén · người già; cụ già | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 姥爷
爷
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 姥爷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.