如今
như kim
- rújīnHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từhiện nay例: 如今,科技发展迅速。 – Ngày nay, khoa học công nghệ phát triển nhanh chóng.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
如
rú
như
như; nếu; ví dụ như
女 phụ nữ + 口
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恕 | shù thứ | tha thứ; khoan thứ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 宽恕 kuānshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 絮 | xù nhứ | lải nhải; nói dài dòng, lắm lời Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 糸 tơ, sợi | 絮叨 xùdao · lải nhải; nói dài dòng, lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 如今
今
jīn
kim
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 念 | niàn niệm | đọc (thành tiếng); học | 概念 gàiniàn · khái niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 含 | hán hàm | ngậm; chứa | 包含 bāohán · bao hàm, chứa đựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吟 | yín ngâm | rên rỉ | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贪 | tān tham | tham; ham, mê (thứ gì) | 贪吃 tānchī · tham ăn; háu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 令 | lìng lệnh | khiến, làm cho; ra lệnh | 命令 mìnglìng · mệnh lệnh | Chữ hình cận 形近字 |
👀 今 / 令: 今: phía dưới là nét gập フ. 令: phía dưới là 卩 có nét sổ thẳng.
Trong từ 如今
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.